學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
聚訟紛紜
聚訟紛紜
giản thể:
聚讼纷纭
jù
sòng
fēn
yún
[ㄐㄩˋ ㄙㄨㄥˋ ㄈㄣ ㄩㄣˊ]
TỤ TỤNG PHÂN VÂN
1.
(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ)
2.
tranh luận không ngừng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
聚
jù
tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ)
紛紛
fēnfēn
hết cái này đến cái khác
聚會
jùhuì
tiệc họp mặt
糾紛
jiūfēn
tranh chấp
聚集
jùjí
tập hợp; tụ tập
團聚
tuánjù
đoàn tụ
凝聚
níngjù
ngưng tụ
訴訟
sùsòng
vụ kiện
逐字解
Từng chữ trong từ
聚
tụ
tập hợp, họp lại, thu thập
訟
tụng
tố cáo
紛
phân
lộn xộn, rải rác, rối bời
紜
vân
lộn xộn, rối bời
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
聚讼纷纭 nghĩa là gì? · Kaori Dict