學華語Kaori Dict

聽得見

giản thể: 听得见

tīngjiàn

ㄊㄧㄥ ㄉㄜˊ ㄐㄧㄢˋ

DẪN ĐẮC KIẾN

  1. 1.có thể nghe thấy

Cách đọc khác:tīngdejiàncó thể nghe thấy; nghe được

例句Câu ví dụ

  • 1

    你聽得見嗎?

    nǐ tīngdéjiàn ma?

    Anh có nghe thấy tôi không?

  • 2

    我聽得見你,但我看不見你。

    wǒ tīngdéjiàn nǐ, dàn wǒ kànbujiàn nǐ。

    Tôi nghe thấy anh, nhưng tôi không nhìn thấy anh

  • 3

    聽得見嗎?我的麥克風有問題嗎?

    tīngdéjiàn ma? wǒ de màikèfēng yǒu wèntí ma?

    Nghe được không? Micro của tôi có vấn đề không?

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐẮC (得) – được: Bước đi (彳 xích) từ sáng sớm (旦 đán), chỉ thêm một tấc tay (寸 thốn) nữa là ĐẮC — được như ý.
  • THÍNH (聽) – nghe: Cái tai (耳 nhĩ) của bậc vua (王 vương), mười (十) con mắt (罒) và một (一) trái tim (心 tâm) — NGHE bằng cả tai, mắt lẫn tấm lòng, thế mới là THÍNH giả.
  • KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聽得見 nghĩa là gì? · Kaori Dict