- 1.người điếc và không nói được

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆是聾啞人。
Tāngmǔ shì lóngyǎrén。
Tom là người điếc và câm
- 2
她為了聾啞人往返於學校。
tā wèile lóngyǎrén wǎngfǎn yú xuéxiào。
Cô ấy đi lại giữa trường học vì những người khiếm thính
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.