- 1.đọc thuộc lòng
- 2.nhắc lại từ trí nhớ

例句Câu ví dụ
- 1
我最討厭背誦課文了。
wǒ zuì tǎoyàn bèisòng kèwén le。
Tôi ghét nhất là phải thuộc lòng bài học
- 2
他的女兒能背誦很多詩。
tā de nǚér néng bèisòng hěn duō shī。
Con gái anh ấy có thể recite nhiều bài thơ
- 3
那天我看到一個家長在督促自己的孩子背誦《三字經》。
nàtiān wǒ kàndào yīge jiāzhǎng zài dūcù zìjǐ de háizi bèisòng 《 SānzìJīng 》。
Ngày đó tôi thấy một người cha đang nhắc nhở con mình thuộc lòng《Ba chữ kinh》