學華語Kaori Dict

背誦

giản thể: 背诵

bèisòng

ㄅㄟˋ ㄙㄨㄥˋ

BỐI TỤNG

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.đọc thuộc lòng
  2. 2.nhắc lại từ trí nhớ

例句Câu ví dụ

  • 1

    我最討厭背誦課文了。

    wǒ zuì tǎoyàn bèisòng kèwén le。

    Tôi ghét nhất là phải thuộc lòng bài học

  • 2

    他的女兒能背誦很多詩。

    tā de nǚér néng bèisòng hěn duō shī。

    Con gái anh ấy có thể recite nhiều bài thơ

  • 3

    那天我看到一個家長在督促自己的孩子背誦《三字經》。

    nàtiān wǒ kàndào yīge jiāzhǎng zài dūcù zìjǐ de háizi bèisòng 《 SānzìJīng 》。

    Ngày đó tôi thấy một người cha đang nhắc nhở con mình thuộc lòng《Ba chữ kinh》

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

背诵 nghĩa là gì? · Kaori Dict