例句Câu ví dụ
- 1
那是我們在槍林彈雨中自保的唯一方法。
nàshi wǒmen zài qiāng lín dànyǔ zhōng zìbǎo de wéiyī fāngfǎ。
Đó là cách duy nhất chúng tôi có thể tự vệ trong cơn mưa đạn
- 2
蜥蜴這種爬行類能斷尾自保,斷掉的尾巴會再生。
xīyì zhèzhǒng páxínglèi néng duànwěi zìbǎo, duàn diào de wěiba huì zàishēng。
Loài rắn này có thể tự bảo vệ bằng cách đứt đuôi, đuôi bị đứt sẽ tái sinh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 自TỰ (自) – tự mình: Cái mũi với sống mũi thẳng — người xưa chỉ vào mũi mà nói 'chính TÔI' — TỰ mình, tự giác.
