學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
艱苦奮鬥
艱苦奮鬥
giản thể:
艰苦奋斗
jiān
kǔ
fèn
dòu
[ㄐㄧㄢ ㄎㄨˇ ㄈㄣˋ ㄉㄡˋ]
GIAN KHỔ PHẤN ĐẨU
HSK 7-9
1.
phấn đấu gian khổ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
痛苦
tòngkǔ
đau đớn
苦
kǔ
đắng
辛苦
xīnkǔ
mệt nhọc
興奮
xīngfèn
phấn khích
奮鬥
fèndòu
phấn đấu; đấu tranh
戰鬥
zhàndòu
chiến đấu
艱難
jiānnán
khó khăn
艱苦
jiānkǔ
khó khăn
逐字解
Từng chữ trong từ
艱
gian
艰 — khó khăn, gian nan
苦
khổ
khổ — đắng, cay
奮
phấn
Nỗ lực, cố gắng
鬥
đấu
tranh đấu, chiến đấu, cạnh tranh, tranh giành
記憶技巧
Mẹo nhớ
苦
KHỔ (苦) – đắng/khổ: Cỏ (艹) mọc trên nền đất cổ (古) khô cằn — nhai thử ĐẮNG ngắt, đời cực KHỔ, khổ qua là 'mướp đắng'.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
艰苦奋斗 nghĩa là gì? · Kaori Dict