
例句Câu ví dụ
- 1
白冰冰沒有演過武則天,範冰冰演過武則天。
BáiBīngbīng méiyǒu yǎn guò WǔZétiān, fàn bīng bīng yǎn guò WǔZétiān。
Bạch Băng Băng chưa từng đóng vai Vũ Tắc Thiên, nhưng Phan Văn Lăng đã đóng vai Vũ Tắc Thiên。
- 2
其鄄城、東阿、範縣三處,賴荀彧、程昱二人設計相連,死守城郭。
qí Juànchéng、 Dōngē、 fàn xiàn sān chù, lài XúnYù、 ChéngYù èr rénshè jì xiānglián, sǐshǒu chéngguō。
Tại các nơi như Tuyên Thành, Đông Ô, Phàn huyện, nhờ kế hoạch chiến thuật của Tôn Nhĩ và Trương Duy, ba địa điểm này được liên kết và giữ vững thành trì đến cùng
- 3
《洪範》到底是什麼時代的作品, 千百年來人們見仁見智, 至今仍無定論。
《 Hóng fàn 》 dàodǐ shì shénme shídài de zuòpǐn , qiān bǎinián lái rénmen jiànrénjiànzhì , zhìjīn réng wú dìnglùn。
Cuốn sách Hồng范 thực ra là tác phẩm của thời kỳ nào, hàng nghìn năm nay người ta vẫn có nhiều ý kiến khác nhau, đến nay vẫn chưa có kết luận rõ ràng