莫逆之交
mònìzhījiāo
[ㄇㄛˋ ㄋㄧˋ ㄓ ㄐㄧㄠ]
MẠC NGHỊCH CHI GIAO
- 1.tình bạn thân thiết
- 2.bạn chí cốt

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.