落落寡交
luòluòguǎjiāo
[ㄌㄨㄛˋ ㄌㄨㄛˋ ㄍㄨㄚˇ ㄐㄧㄠ]
LẠC LẠC QUẢ GIAO
- 1.lạnh lùng nên không có bạn (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.