學華語Kaori Dict

著作權

giản thể: 著作权

zhùzuòquán

ㄓㄨˋ ㄗㄨㄛˋ ㄑㄩㄢˊ

TRỨ TÁC QUYỀN

例句Câu ví dụ

  • 1

    對於那些想要修訂現行著作權法的人,我希望他們這一晚是輕松的一晚,但實際上我希望其他人的夜晚也是輕松的。

    duìyú nàxiē xiǎngyào xiūdìng xiànxíng zhùzuòquán fǎ de rén, wǒ xīwàng tāmen zhè yī wǎn shì qīngsōng de yī wǎn, dàn shíjìshàng wǒ xīwàng qítā rén de yèwǎn yě shì qīngsōng de。

    Tôi hy vọng những người muốn sửa đổi luật bản quyền hiện hành sẽ có một đêm yên tĩnh, nhưng thực ra tôi cũng hy vọng mọi người khác cũng có một đêm yên tĩnh.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
  • TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

著作权 nghĩa là gì? · Kaori Dict