例句Câu ví dụ
- 1
對於那些想要修訂現行著作權法的人,我希望他們這一晚是輕松的一晚,但實際上我希望其他人的夜晚也是輕松的。
duìyú nàxiē xiǎngyào xiūdìng xiànxíng zhùzuòquán fǎ de rén, wǒ xīwàng tāmen zhè yī wǎn shì qīngsōng de yī wǎn, dàn shíjìshàng wǒ xīwàng qítā rén de yèwǎn yě shì qīngsōng de。
Tôi hy vọng những người muốn sửa đổi luật bản quyền hiện hành sẽ có một đêm yên tĩnh, nhưng thực ra tôi cũng hy vọng mọi người khác cũng có một đêm yên tĩnh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
