學華語Kaori Dict

著手

giản thể: 着手

zhuóshǒu

ㄓㄨㄛˊ ㄕㄡˇ

TRƯỚC THỦ

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.bắt tay vào làm
  2. 2.bắt đầu một nhiệm vụ
  3. 3.bắt đầu

例句Câu ví dụ

  • 1

    他戴著手套。

    tā dài zhuóshǒu tào。

    Anh đang đeo găng tay.

  • 2

    他拄著手杖。

    tā zhǔ zhuóshǒu zhàng。

    Anh ấy đang dùng gậy chống

  • 3

    湯姆戴著手套。

    Tāngmǔ dài zhuóshǒu tào。

    Tom đang đeo găng tay

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
  • TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

著手 nghĩa là gì? · Kaori Dict