- 1.Socrates (469-399 TCN), triết gia Hy Lạp
- 2.José Sócrates (1957-), thủ tướng Bồ Đào Nha (2005-2011)

例句Câu ví dụ
- 1
哲學家蘇格拉底在監獄里和他的朋友們討論死亡。
zhéxuéjiā Sūgélādǐ zài jiānyù lǐ hé tā de péngyou men tǎolùn sǐwáng。
Nhà triết học Socrates đã thảo luận về cái chết với các bạn bè của ông trong tù
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 底ĐỂ (để) – đáy: Dưới mái hiên (广) cúi sát nền (氐) tìm đồ rơi — chạm tận ĐÁY, triệt ĐỂ, đáy lòng.