學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
被疑者
被疑者
bèi
yí
zhě
[ㄅㄟˋ ㄧˊ ㄓㄜˇ]
BỊ NGHI GIẢ
1.
nghi phạm (trong điều tra hình sự)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
被
bèi
chăn
作者
zuòzhě
tác giả; nhà văn
讀者
dúzhě
độc giả
記者
jìzhě
phóng viên; nhà báo
被子
bèizi
chăn
懷疑
huáiyí
nghi ngờ (điều gì); hoài nghi
疑問
yíwèn
câu hỏi
逐字解
Từng chữ trong từ
被
bị
thể hiện trạng thái bị tác động
疑
nghi
cháy
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
被
BỊ (被) – chăn/bị động: Tấm áo (衤) bọc ngoài da (皮) khi ngủ — cái CHĂN đắp; nằm im để chăn phủ lên là thể BỊ động.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
被疑者 nghĩa là gì? · Kaori Dict