學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
補偏救弊
補偏救弊
giản thể:
补偏救弊
bǔ
piān
jiù
bì
[ㄅㄨˇ ㄆㄧㄢ ㄐㄧㄡˋ ㄅㄧˋ]
BỔ THIÊN CỨU TỆ
1.
khắc phục sai sót và sửa chữa lỗi lầm (thành ngữ); chỉnh sửa sai lầm trong quá khứ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
救
jiù
cứu
補充
bǔchōng
bổ sung
補
bǔ
sửa
搶救
qiǎngjiù
giải cứu
補償
bǔcháng
bồi thường
偏
piān
nghiêng
補習
bǔxí
học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
救命
jiùmìng
cứu mạng
逐字解
Từng chữ trong từ
補
bổ
sửa chữa, vá, sửa lại, tu bổ
偏
thiên
nghiêng về một phía
救
cứu
cứu, cứu hộ, cứu trợ
弊
tệ
xấu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
補偏救弊 nghĩa là gì? · Kaori Dict