學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
裡脊
裡脊
giản thể:
里脊
lǐ
ji
[ㄌㄧˇ ㄐㄧ˙]
LÝ TÍCH
1.
thăn (lợn, bò, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
裡面
lǐmiàn
bên trong
裡
lǐ
lót
公里
gōnglǐ
kilômét
裏
lǐ
biến thể của 裡|里[li3]
哪裏
nǎlǐ
ở đâu?
家裡
jiālǐ
nhà
裡邊
lǐbian
bên trong
這裡
zhèlǐ
ở đây
逐字解
Từng chữ trong từ
裡
lý
lót
脊
tích
cột sống, sống lưng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
立即
lìjí
ngay lập tức
利己
lìjǐ
lợi ích cá nhân
利基
lìjī
tài sản mang lại lợi thế cạnh tranh; một điểm mạnh
痢疾
lìji
bệnh kiết lị
禮記
Lǐjì
Kinh Lễ
里肌
lǐjī
Thịt nạc vai — (Tw) thịt vai (thường là thịt heo)
記憶技巧
Mẹo nhớ
裡
LÍ (裡) – bên trong: Lộn trái chiếc áo (衤 y) ra xem đường may làng dệt (里 lí) — mặt TRONG mới thấy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
裡脊 nghĩa là gì? · Kaori Dict