學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
禮記
禮記
giản thể:
礼记
Lǐ
jì
[ㄌㄧˇ ㄐㄧˋ]
LỄ KÝ
1.
Kinh Lễ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
記得
jìde
nhớ
忘記
wàngjì
quên
記
jì
ghi chép
禮物
lǐwù
quà; món quà
筆記
bǐjì
ghi chép lại
筆記本
bǐjìběn
sổ tay (văn phòng phẩm)
記者
jìzhě
phóng viên; nhà báo
記錄
jìlù
ghi chép
逐字解
Từng chữ trong từ
禮
lễ
thuần phong mỹ tục
記
ký, kí
ghi chép
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
立即
lìjí
ngay lập tức
利己
lìjǐ
lợi ích cá nhân
利基
lìjī
tài sản mang lại lợi thế cạnh tranh; một điểm mạnh
痢疾
lìji
bệnh kiết lị
裡脊
lǐji
thăn (lợn, bò, v.v.)
里肌
lǐjī
Thịt nạc vai — (Tw) thịt vai (thường là thịt heo)
記憶技巧
Mẹo nhớ
禮
LỄ (禮) – lễ nghĩa: Bày mâm cỗ đầy (豊) trước bàn thờ thần (礻) — cúng bái đúng phép tắc, giữ LỄ nghi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
禮記 nghĩa là gì? · Kaori Dict