例句Câu ví dụ
- 1
他感染了旅行者的痢疾。
tā gǎnrǎn le lǚxíngzhě de lìji。
Ông ấy bị nhiễm tả do đi du lịch
- 2
湯姆沒有徹底清洗鍋碗瓢盆,導致瑪莉得了痢疾。
Tāngmǔ méiyǒu chèdǐ qīngxǐ guōwǎnpiáopén, dǎozhì mǎ lì déle lìji。
Tom không rửa sạch chén bát nên Mary bị tiêu chảy
- 3
露營時,湯姆沒有徹底清洗鍋碗瓢盆,導致瑪莉得了痢疾。
lùyíng shí, Tāngmǔ méiyǒu chèdǐ qīngxǐ guōwǎnpiáopén, dǎozhì mǎ lì déle lìji。
Trong lúc trại cắm trại, Tom không rửa sạch chén bát khiến Mary bị tiêu chảy.
