學華語Kaori Dict

痢疾

ji

ㄌㄧˋ ㄐㄧ˙

LỊ TẬT

例句Câu ví dụ

  • 1

    他感染了旅行者的痢疾。

    tā gǎnrǎn le lǚxíngzhě de lìji。

    Ông ấy bị nhiễm tả do đi du lịch

  • 2

    湯姆沒有徹底清洗鍋碗瓢盆,導致瑪莉得了痢疾。

    Tāngmǔ méiyǒu chèdǐ qīngxǐ guōwǎnpiáopén, dǎozhì mǎ lì déle lìji。

    Tom không rửa sạch chén bát nên Mary bị tiêu chảy

  • 3

    露營時,湯姆沒有徹底清洗鍋碗瓢盆,導致瑪莉得了痢疾。

    lùyíng shí, Tāngmǔ méiyǒu chèdǐ qīngxǐ guōwǎnpiáopén, dǎozhì mǎ lì déle lìji。

    Trong lúc trại cắm trại, Tom không rửa sạch chén bát khiến Mary bị tiêu chảy.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

痢疾 nghĩa là gì? · Kaori Dict