學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
要之
要之
yào
zhī
[ㄧㄠˋ ㄓ]
YẾU CHI
1.
tóm lại
2.
một lời mà nói
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
要
yào
muốn; cần; yêu cầu
重要
zhòngyào
quan trọng; đáng kể; chính yếu
之
zhī
anh
需要
xūyào
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi
只要
zhǐyào
chỉ cần
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
主要
zhǔyào
chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
要求
yāoqiú
yêu cầu
逐字解
Từng chữ trong từ
要
yếu, yêu
cần thiết, thiết yếu
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
腰肢
yāozhī
vòng eo
要旨
yàozhǐ
ý chính (của văn bản hoặc lập luận)
要職
yàozhí
công việc quan trọng
記憶技巧
Mẹo nhớ
要
YẾU (要) – cần, muốn: Cô gái (女 nữ) đội giỏ hàng (覀) trên đầu ra chợ — toàn thứ thiết YẾU mà cô CẦN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
要之 nghĩa là gì? · Kaori Dict