- 1.du lịch
- 2.tham quan
- 3.ngành du lịch

例句Câu ví dụ
- 1
他們去海邊觀光。
tā men qù hǎi biān guān guāng
Họ đi du lịch ở biển
- 2
明年女王會去觀光中國。
míngnián nǚwáng huì qù guānguāng Zhōngguó。
Năm sau Nữ hoàng sẽ đến tham quan Trung Quốc.
- 3
他的工作是駕駛觀光巴士。
tā de gōngzuò shì jiàshǐ guānguāng bāshì。
Công việc của anh ấy là lái xe buýt du lịch
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 光QUANG (光) – ánh sáng: Ngọn lửa nhỏ (⺌) cháy trên đầu người quỳ (兀) — người cầm đuốc soi SÁNG, hào QUANG rực rỡ.