- 1.chờ và xem
- 2.quan sát từ bên ngoài
- 3.nhìn xung quanh
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.khảo sát

例句Câu ví dụ
- 1
我還是再觀望一下吧。
wǒ háishi zài guānwàng yīxià ba。
Tôi vẫn sẽ quan sát thêm một chút
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.