學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
觀落陰
觀落陰
giản thể:
观落阴
guān
luò
yīn
[ㄍㄨㄢ ㄌㄨㄛˋ ㄧㄣ]
QUAN LẠC ÂM
1.
một nghi thức dẫn hồn người sống xuống cõi âm để hành trình tâm linh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
參觀
cānguān
tham quan
陰天
yīntiān
ngày nhiều mây; trời u ám
觀點
guāndiǎn
quan điểm
觀眾
guānzhòng
khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
觀念
guānniàn
khái niệm
陰
yīn
u ám (thời tiết)
觀察
guānchá
quan sát; theo dõi; khảo sát
樂觀
lèguān
lạc quan; đầy hy vọng
逐字解
Từng chữ trong từ
觀
quan, quán
nhìn, quan sát, chiêm ngưỡng
落
lạc
rơi, rơi xuống
陰
âm
nguyên lý âm (yin) trong triết học Trung Quốc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
观落阴 nghĩa là gì? · Kaori Dict