學華語Kaori Dict

計算器

giản thể: 计算器

suàn

ㄐㄧˋ ㄙㄨㄢˋ ㄑㄧˋ

KẾ TOÁN KHÍ

  1. 1.máy tính
  2. 2.máy tính toán

例句Câu ví dụ

  • 1

    桌上的計算器是我的。

    zhuō shàng de jìsuànqì shì wǒ de。

    Máy tính trên bàn là của mình.

  • 2

    計算器是個神奇的發明。

    jìsuànqì shì gě shénqí de fāmíng。

    Máy tính là một phát minh kỳ diệu

  • 3

    有個數學教師說:“有了計算器,孩子可以得出正確結果,但根本不知道怎麼得來的。”

    yǒu gèshù xué jiàoshī shuō: “ yǒule jìsuànqì, háizi kěyǐ déchū zhèngquè jiéguǒ, dàn gēnběn bùzhī dào zěnme délái de。 ”

    Một giáo viên toán nói: 'Với máy tính, trẻ có thể tính ra kết quả đúng, nhưng hoàn toàn không biết cách làm ra kết quả đó.'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.
  • KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

計算器 nghĩa là gì? · Kaori Dict