- 1.máy tính
- 2.máy tính toán

例句Câu ví dụ
- 1
桌上的計算器是我的。
zhuō shàng de jìsuànqì shì wǒ de。
Máy tính trên bàn là của mình.
- 2
計算器是個神奇的發明。
jìsuànqì shì gě shénqí de fāmíng。
Máy tính là một phát minh kỳ diệu
- 3
有個數學教師說:“有了計算器,孩子可以得出正確結果,但根本不知道怎麼得來的。”
yǒu gèshù xué jiàoshī shuō: “ yǒule jìsuànqì, háizi kěyǐ déchū zhèngquè jiéguǒ, dàn gēnběn bùzhī dào zěnme délái de。 ”
Một giáo viên toán nói: 'Với máy tính, trẻ có thể tính ra kết quả đúng, nhưng hoàn toàn không biết cách làm ra kết quả đó.'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.
- 計KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.