學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
設計者
設計者
giản thể:
设计者
shè
jì
zhě
[ㄕㄜˋ ㄐㄧˋ ㄓㄜˇ]
THIẾT KẾ GIẢ
1.
nhà thiết kế
2.
kiến trúc sư (của một dự án)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
設計
shèjì
thiết kế; lập kế hoạch
作者
zuòzhě
tác giả; nhà văn
讀者
dúzhě
độc giả
記者
jìzhě
phóng viên; nhà báo
設備
shèbèi
thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt
計算
jìsuàn
đếm
設立
shèlì
thiết lập; thành lập
逐字解
Từng chữ trong từ
設
thiết, thết
xây dựng
計
kế, kể
kế hoạch, âm mưu
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
計
KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
設計者 nghĩa là gì? · Kaori Dict