學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
設計規範
設計規範
giản thể:
设计规范
shè
jì
guī
fàn
[ㄕㄜˋ ㄐㄧˋ ㄍㄨㄟ ㄈㄢˋ]
THIẾT KẾ QUY PHẠM
1.
tiêu chuẩn thiết kế
2.
quy định quy hoạch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
設計
shèjì
thiết kế; lập kế hoạch
範圍
fànwéi
phạm vi
規定
guīdìng
quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu)
設備
shèbèi
thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt
計算
jìsuàn
đếm
設立
shèlì
thiết lập; thành lập
建設
jiànshè
xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
預計
yùjì
dự báo
逐字解
Từng chữ trong từ
設
thiết, thết
xây dựng
計
kế, kể
kế hoạch, âm mưu
規
quy, qui
nội quy, luật lệ, phong tục, pháp luật
範
phạm
mẫu, khuôn, quy tắc, luật
記憶技巧
Mẹo nhớ
計
KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
設計規範 nghĩa là gì? · Kaori Dict