- 1.Pingtan, một nghệ thuật kể chuyện truyền thống của Suzhou kết hợp kể chuyện và hát ca, thường do hai nghệ sĩ biểu diễn / cũng được dùng làm thuật ngữ chung cho 評話|评话[ping2 hua4] (kể chuyện bằng lời) và 彈詞|弹词[tan2 ci2] (kể chuyện bằng hát)

例句Câu ví dụ
- 1
“老上海”派對里,幾個老克拉不但唱起評彈滬劇,卡拉OK也很精通。
“ lǎo Shànghǎi ” pàiduì lǐ, jǐge lǎo kèlā bùdàn chàng qǐ píngtán Hùjù, kǎlāOK yě hěn jīngtōng。
Tại buổi tiệc 'Lão Thượng Hải', vài người lão克拉 không chỉ hát cải lương, tuồng沪剧 mà còn rất giỏi hát karaoke