學華語Kaori Dict

評彈

giản thể: 评弹

píngtán

ㄆㄧㄥˊ ㄊㄢˊ

BÌNH ĐÀN

  1. 1.Pingtan, một nghệ thuật kể chuyện truyền thống của Suzhou kết hợp kể chuyện và hát ca, thường do hai nghệ sĩ biểu diễn / cũng được dùng làm thuật ngữ chung cho 評話|评话[ping2 hua4] (kể chuyện bằng lời) và 彈詞|弹词[tan2 ci2] (kể chuyện bằng hát)

例句Câu ví dụ

  • 1

    “老上海”派對里,幾個老克拉不但唱起評彈滬劇,卡拉OK也很精通。

    “ lǎo Shànghǎi ” pàiduì lǐ, jǐge lǎo kèlā bùdàn chàng qǐ píngtán Hùjù, kǎlāOK yě hěn jīngtōng。

    Tại buổi tiệc 'Lão Thượng Hải', vài người lão克拉 không chỉ hát cải lương, tuồng沪剧 mà còn rất giỏi hát karaoke

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

評彈 nghĩa là gì? · Kaori Dict