學華語Kaori Dict

說不定

giản thể: 说不定

shuōbudìng

ㄕㄨㄛ ㄅㄨ˙ ㄉㄧㄥˋ

THUYẾT BẤT ĐỊNH

HSK 4TOCFL 4V/Adv
  1. 1.không thể nói chắc
  2. 2.có lẽ

例句Câu ví dụ

  • 1

    他說不定會來。

    tā shuō bu dìng huì lái

    Anh ấy có thể sẽ đến

  • 2

    誰能贏這場比賽還說不定。

    shéi néng yíng zhè chǎng bǐsài hái shuōbudìng。

    Vẫn chưa chắc ai sẽ thắng trận đấu này

  • 3

    這段時間正好打算辭掉工作,說不定去得成。

    zhè duàn shíjiān zhènghǎo dǎsuàn cídiào gōngzuò, shuōbudìng qùde chéng。

    Vừa lúc này đang định nghỉ việc, có lẽ sẽ đi được.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • ĐỊNH (定) – quyết định, yên ổn: Bàn chân (疋) dừng hẳn dưới mái nhà (宀 miên) — thôi hết đi lang thang, ổn ĐỊNH chốn này, đã quyết ĐỊNH.
  • THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

說不定 nghĩa là gì? · Kaori Dict