- 1.cảnh sát viên; sĩ quan cảnh sát (tổng quát cho bất kỳ cảnh sát nào) / sĩ quan cảnh sát (chức vụ thấp nhất ở đại lục Trung Quốc và Hồng Kông)

例句Câu ví dụ
- 1
現場有10名警員。
xiànchǎng yǒu 1 0 míng jǐngyuán。
Tại hiện trường có mười sĩ quan cảnh sát
- 2
群眾妨礙了警員執行任務。
qúnzhòng fángài le jǐngyuán zhíxíng rènwu。
Dân chúng đã cản trở cảnh sát thực hiện nhiệm vụ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 員VIÊN (員) – thành viên: Cái miệng (口) ăn lương bằng tiền (貝) công ty — nhân VIÊN, mỗi người một suất, thành VIÊN đầy đủ.