學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
警悟
警悟
jǐng
wù
[ㄐㄧㄥˇ ㄨˋ]
CẢNH NGỘ
1.
cảnh giác
2.
nhận thức sâu sắc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
警察
jǐngchá
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
交警
jiāojǐng
cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2])
警告
jǐnggào
cảnh báo
報警
bàojǐng
báo động
覺悟
juéwù
hiểu ra
警官
jǐngguān
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
領悟
lǐngwù
hiểu
警惕
jǐngtì
cảnh giác
逐字解
Từng chữ trong từ
警
cảnh, khểnh
canh giữ
悟
ngộ
thấu hiểu, nhận ra, ý thức được
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
勁舞
jìngwǔ
nhảy một cách nhiệt tình
景物
jǐngwù
cảnh vật
靜物
jìngwù
(hội họa) tĩnh vật
驚悟
jīngwù
sực tỉnh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
警悟 nghĩa là gì? · Kaori Dict