學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
議價
議價
giản thể:
议价
yì
jià
[ㄧˋ ㄐㄧㄚˋ]
NGHỊ GIÁ
1.
mặc cả
2.
đàm phán giá cả
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
建議
jiànyì
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
價值
jiàzhí
giá trị
會議
huìyì
cuộc họp
價格
jiàgé
giá
價錢
jiàqian
giá cả
評價
píngjià
đánh giá
降價
jiàngjià
giảm giá
議論
yìlùn
bình luận
逐字解
Từng chữ trong từ
議
nghị
tham khảo, bàn bạc, thảo luận
價
giá, giới
giá, giá trị
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
衣架
yījià
móc treo quần áo
一價
yījià
hoá trị một (hoá học)
一家
yījiā
cả gia đình
一甲
yījiǎ
xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 狀元|状元[zhuang4 yuan2], 榜眼[bang3 yan3], và 探花[tan4 hua1], tương ứng)
宜家
Yíjiā
IKEA, nhà bán lẻ nội thất Thụy Điển
意甲
YìJiǎ
Serie A, hạng đấu cao nhất của hệ thống giải bóng đá Ý
記憶技巧
Mẹo nhớ
議
NGHỊ (議) – bàn luận: Lời nói (言) vì việc nghĩa (義) — họp nhau bàn điều phải, hội NGHỊ, đề nghị, nghị luận.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
議價 nghĩa là gì? · Kaori Dict