- 1.dấu
- 2.ký hiệu
- 3.phong ấn

例句Câu ví dụ
- 1
我在日歷上作記號。
wǒ zài rìlì shàng zuò jìhao。
Tôi đang đánh dấu trên lịch
- 2
你不懂的詞做個記號。
nǐ bù dǒng de cí zuò gě jìhao。
Đánh dấu những từ mà anh không hiểu.

我在日歷上作記號。
wǒ zài rìlì shàng zuò jìhao。
Tôi đang đánh dấu trên lịch
你不懂的詞做個記號。
nǐ bù dǒng de cí zuò gě jìhao。
Đánh dấu những từ mà anh không hiểu.