學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
記工
記工
giản thể:
记工
jì
gōng
[ㄐㄧˋ ㄍㄨㄥ]
KÝ CÔNG
1.
ghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
工作
gōngzuò
làm việc
記得
jìde
nhớ
忘記
wàngjì
quên
工人
gōngrén
công nhân
記
jì
ghi chép
打工
dǎgōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
筆記
bǐjì
ghi chép lại
筆記本
bǐjìběn
sổ tay (văn phòng phẩm)
逐字解
Từng chữ trong từ
記
ký, kí
ghi chép
工
công
lao động, công việc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
技工
jìgōng
công nhân lành nghề
濟公
Jìgōng
Tế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống
雞公
jīgōng
gà công – (phương ngữ) gà trống
記憶技巧
Mẹo nhớ
工
CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
记工 nghĩa là gì? · Kaori Dict