- 1.cố gắng
- 2.thử
- 3.nghĩ cách (để làm gì đó)

例句Câu ví dụ
- 1
我們要設法跟他們交流。
wǒmen yào shèfǎ gēn tāmen jiāoliú。
Chúng ta phải cố gắng giao tiếp với họ
- 2
我們必鬚設法打破這個僵局。
wǒmen bìxū shèfǎ dǎpò zhège jiāngjú。
Chúng ta phải cố gắng phá vỡ tình trạng bế tắc này
- 3
憑著節儉,她設法以自己微薄的薪水生活。
píngzhe jiéjiǎn, tā shèfǎ yǐ zìjǐ wēibó de xīnshuǐ shēnghuó。
Với sự tiết kiệm, cô ấy đã cố gắng sống qua mức lương nhỏ bé của mình.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.