例句Câu ví dụ
- 1
我們這裡沒有很多訪客。
wǒmen zhèlǐ méiyǒu hěn duō fǎngkè。
Ở đây không có nhiều khách đến thăm
- 2
訪客通常在進入一戶日本人家之前會被要求脫鞋。
fǎngkè tōngcháng zài jìnrù yī hù Rìběnrén jiā zhīqián huì bèi yāoqiú tuōxié。
Khách đến thường được yêu cầu tháo giày trước khi vào nhà người Nhật
- 3
國際工藝及工業產品博覽會從今天起迎接訪客。
guójì gōngyì jí gōngyè chǎnpǐn bólǎnhuì cóng jīntiān qǐ yíngjiē fǎngkè。
Triển lãm công nghiệp và sản phẩm thủ công quốc tế bắt đầu đón khách từ hôm nay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 客KHÁCH (客) – khách: Mỗi người (各 các) từ mỗi ngả tìm về dưới mái nhà (宀 miên) — người phương xa ghé lại là KHÁCH quý.
