學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
訪問者
訪問者
giản thể:
访问者
fǎng
wèn
zhě
[ㄈㄤˇ ㄨㄣˋ ㄓㄜˇ]
PHỎNG VẤN GIẢ
1.
người đến thăm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
問題
wèntí
câu hỏi
問
wèn
hỏi; thắc mắc
請問
qǐngwèn
xin lỗi, cho tôi hỏi...?
作者
zuòzhě
tác giả; nhà văn
讀者
dúzhě
độc giả
訪問
fǎngwèn
thăm
記者
jìzhě
phóng viên; nhà báo
逐字解
Từng chữ trong từ
訪
phỏng, phóng
đến thăm
問
vấn
hỏi, tìm hiểu
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
問
VẤN (問) – hỏi: Ghé miệng (口) vào giữa cánh cổng (門) mà gọi: 'Có ai ở nhà không?' — đó là chất VẤN, hỏi han.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
访问者 nghĩa là gì? · Kaori Dict