例句Câu ví dụ
- 1
他是個誠實又善良的人。
tā shì gè chéng shí yòu shàn liáng de rén
Anh ấy là một người trung thực và tốt bụng.
- 2
一個人必鬚誠實。
yīgèrén bìxū chéngshí。
Một người phải trung thực
- 3
我不覺得他誠實。
wǒ bùjué de tā chéngshí。
Tôi không nghĩ anh ấy trung thực.
他是個誠實又善良的人。
tā shì gè chéng shí yòu shàn liáng de rén
Anh ấy là một người trung thực và tốt bụng.
一個人必鬚誠實。
yīgèrén bìxū chéngshí。
Một người phải trung thực
我不覺得他誠實。
wǒ bùjué de tā chéngshí。
Tôi không nghĩ anh ấy trung thực.