學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
誘
誘
giản thể:
诱
yòu
[ㄧㄡˋ]
DỤ
1.
(văn học) dụ dỗ; lôi kéo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
誘惑
yòuhuò
lôi cuốn
引誘
yǐnyòu
bắt ép (ai đó làm điều xấu)
誘人
yòurén
hấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc
誘發
yòufā
gây ra
誘餌
yòuěr
mồi
誘因
yòuyīn
nguyên nhân
利誘
lìyòu
dùng lợi ích để dụ dỗ
誘使
yòushǐ
dụ dỗ
逐字解
Từng chữ trong từ
誘
dụ
rủ rê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
有
yǒu
có; có (gì đó)
又
yòu
cũng
右
yòu
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
由
yóu
theo
油
yóu
dầu
游
yóu
bơi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
诱 nghĩa là gì? · Kaori Dict