學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
諸公
諸公
giản thể:
诸公
zhū
gōng
[ㄓㄨ ㄍㄨㄥ]
CHƯ CÔNG
1.
các quý ông (cách xưng hô)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
公司
gōngsī
công ty; hãng; tập đoàn
公園
gōngyuán
công viên (dành cho công chúng giải trí)
辦公室
bàngōngshì
văn phòng
公共汽車
gōnggòngqìchē
xe buýt
公路
gōnglù
đường cao tốc
公里
gōnglǐ
kilômét
公斤
gōngjīn
kilôgam (kg)
公平
gōngpíng
công bằng
逐字解
Từng chữ trong từ
諸
chư, gia
nhiều, khác nhau
公
công
công bằng, công lý
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
主公
zhǔgōng
bệ hạ
主攻
zhǔgōng
tấn công chính
助攻
zhùgōng
(quân sự) thực hiện tấn công phụ
鑄工
zhùgōng
công việc đúc
記憶技巧
Mẹo nhớ
公
CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
诸公 nghĩa là gì? · Kaori Dict