學華語Kaori Dict

諸子十家

giản thể: 诸子十家

zhūshíjiā

ㄓㄨ ㄗˇ ㄕˊ ㄐㄧㄚ

CHƯ TỬ THẬP GIA

  1. 1.các triết gia và mười trường phái tư tưởng
  2. 2.những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2] đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo giáo 道[dao4] bởi Lão Tử 老子[Lao3 zi3] và Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3], Mặc gia 墨[mo4] bởi Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3], Pháp gia 法[fa3] bởi Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3] và Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子[Han2 Fei1 zi3], và nhiều người khác

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.
  • TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
  • GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

诸子十家 nghĩa là gì? · Kaori Dict