例句Câu ví dụ
- 1
雜志的讀者越來越多。
zá zhì de dú zhě yuè lái yuè duō
Số độc giả của tạp chí ngày càng nhiều
- 2
廣大讀者喜歡這本雜志。
guǎng dà dú zhě xǐ huan zhè běn zá zhì
Độc giả rộng lớn thích tạp chí này
- 3
讀者增多了。
dú zhě zēng duō le
Người đọc đã tăng lên
雜志的讀者越來越多。
zá zhì de dú zhě yuè lái yuè duō
Số độc giả của tạp chí ngày càng nhiều
廣大讀者喜歡這本雜志。
guǎng dà dú zhě xǐ huan zhè běn zá zhì
Độc giả rộng lớn thích tạp chí này
讀者增多了。
dú zhě zēng duō le
Người đọc đã tăng lên