象形字
xiàngxíngzì
[ㄒㄧㄤˋ ㄒㄧㄥˊ ㄗˋ]
TƯỢNG HÌNH TỰ
- 1.chữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書|六书 của việc hình thành chữ Hán)
- 2.chữ Hán xuất phát từ hình ảnh
- 3.đôi khi gọi là chữ tượng hình

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.