例句Câu ví dụ
- 1
貨船早到了四小時。
huòchuán zǎo dàoliǎo sì xiǎoshí。
Tàu hàng hóa đến sớm bốn giờ
- 2
一艘巨大的液貨船剛剛啟航。
yī sōu jùdà de yè huòchuán gānggang qǐháng。
Một chiếc tàu chở hàng khổng lồ vừa rời cảng
貨船早到了四小時。
huòchuán zǎo dàoliǎo sì xiǎoshí。
Tàu hàng hóa đến sớm bốn giờ
一艘巨大的液貨船剛剛啟航。
yī sōu jùdà de yè huòchuán gānggang qǐháng。
Một chiếc tàu chở hàng khổng lồ vừa rời cảng