- 1.chất lượng
- 2.(vật lý) khối lượng

例句Câu ví dụ
- 1
名牌兒的質量的確好。
míng pái r de zhì liàng dí què hǎo
Chất lượng của hàng hiệu quả thực tốt
- 2
我們要注重質量。
wǒ men yào zhù zhòng zhì liàng
Chúng ta phải chú trọng chất lượng
- 3
他監督工程的質量。
tā jiān dū gōng chéng de zhì liàng
Anh ấy giám sát chất lượng công trình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 量LƯỢNG (量) – đo lường: Sáng sớm (旦) đã xách thước đi đo từng dặm (里) đất — đo LƯỜNG, khối LƯỢNG, đo đếm kỹ càng.