例句Câu ví dụ
- 1
我認為,你已經完全具備了潛伏的資質。
wǒ rènwéi, nǐ yǐjīng wánquán jùbèi le qiánfú de zīzhì。
Tôi cho rằng bạn đã hoàn toàn có đủ phẩm chất tiềm ẩn để hoạt động bí mật
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 資TƯ (資) – vốn: Tiền của (貝) xếp lớp lang thứ tự (次) trong két — VỐN liếng, đầu TƯ, TƯ bản.
