學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
賞識
賞識
giản thể:
赏识
shǎng
shí
[ㄕㄤˇ ㄕˊ]
THƯỞNG THỨC
TOCFL 6
1.
đánh giá cao
2.
nhận ra giá trị của điều gì đó
3.
sự đánh giá cao
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
認識
rènshi
biết
知識
zhīshi
kiến thức
常識
chángshí
kiến thức chung
賞
shǎng
ban tặng (phần thưởng)
欣賞
xīnshǎng
thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
讚賞
zànshǎng
ngưỡng mộ
意識
yìshí
ý thức
觀賞
guānshǎng
ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời)
逐字解
Từng chữ trong từ
賞
thưởng
thưởng, trao, ban cho
識
thức, chí
nhận ra, hiểu, biết
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
上市
shàngshì
ra mắt thị trường (sản phẩm mới)
傷勢
shāngshì
tình trạng chấn thương
賞石
shǎngshí
xem 供石[gong1 shi2]
商事
shāngshì
Các vấn đề thương mại
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
赏识 nghĩa là gì? · Kaori Dict