學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
赤貧如洗
赤貧如洗
giản thể:
赤贫如洗
chì
pín
rú
xǐ
[ㄔˋ ㄆㄧㄣˊ ㄖㄨˊ ㄒㄧˇ]
XÍCH BẦN NHƯ TẨY
1.
nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ)
2.
bần cùng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如果
rúguǒ
nếu
洗
xǐ
rửa; tắm
洗手間
xǐshǒujiān
nhà vệ sinh
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
洗澡
xǐzǎo
tắm
如何
rúhé
như thế nào
比如說
bǐrúshuō
ví dụ
洗衣機
xǐyījī
máy giặt
逐字解
Từng chữ trong từ
赤
xích
đỏ
貧
bần
nghèo, túng thiếu, thiếu thốn
如
như
như
洗
tẩy
rửa, xối
記憶技巧
Mẹo nhớ
如
NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
赤贫如洗 nghĩa là gì? · Kaori Dict