- 1.siêu thị

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆和瑪麗在超級市場。
Tāngmǔ hé Mǎlì zài chāojíshìchǎng。
Tom và Mary đang ở trung tâm thương mại
- 2
Alexandre 經常去超級市場。
A l e x a n d r e jīngcháng qù chāojíshìchǎng。
Alexandre thường xuyên đến siêu thị
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.
- 超SIÊU (超) – vượt: Nghe tiếng gọi (召 triệu) liền co chân chạy (走 tẩu) VƯỢT lên trước tất cả — tốc độ SIÊU phàm.