例句Câu ví dụ
- 1
我識趣的走開了。
wǒ shíqù de zǒukāi le。
Tôi đã lui ra một cách khéo léo.
- 2
這個設計不合我的興趣。
zhège shèjì bùhé wǒ de xìngqù。
Thiết kế này không phù hợp với sở thích của tôi
- 3
我對歷史沒有甚麼興趣。
wǒ duì lìshǐ méiyǒu shén má xìngqù。
Tôi không quan tâm gì đến lịch sử
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 趣THÚ (趣) – thú vị: Chạy (走) tới chộp lấy (取) món hay ho — điều gì khiến ta lao tới là điều THÚ vị, hứng THÚ.
