學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
跟蹤騷擾
跟蹤騷擾
giản thể:
跟踪骚扰
gēn
zōng
sāo
rǎo
[ㄍㄣ ㄗㄨㄥ ㄙㄠ ㄖㄠˇ]
CÂN TUNG TAO NHIỄU
1.
(luật) theo dõi quấy rối (ai đó)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
跟
gēn
gót chân
困擾
kùnrǎo
làm bối rối
干擾
gānrǎo
làm phiền
跟隨
gēnsuí
đi theo
高跟鞋
gāogēnxié
giày cao gót
打擾
dǎrǎo
làm phiền
跟前
gēnqián
phía trước
追蹤
zhuīzōng
theo dấu
逐字解
Từng chữ trong từ
跟
cân, ngấn
theo – gót chân
蹤
tung
dấu chân
騷
tao
làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu
擾
nhiễu
làm phiền, quấy rầy, làm xao động
記憶技巧
Mẹo nhớ
跟
CÂN (跟) – theo, gót chân: Bàn chân (足 túc) vừa bước vừa ngoái lại (艮 cấn) chờ bạn — ĐI THEO sát gót.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
跟踪骚扰 nghĩa là gì? · Kaori Dict