例句Câu ví dụ
- 1
讓標準路標和規範文字說話。
ràng biāozhǔn lùbiāo hé guīfàn wénzì shuōhuà。
Cho tiêu chuẩn biển báo và văn bản quy phạm phát biểu
- 2
路標上寫的什麼?- 單向行駛。
lùbiāo shàng xiě de shénme? - dānxiàng xíngshǐ。
Chữ viết trên biển chỉ dẫn là gì? - Một chiều
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.
